Ống Inox Vi Sinh 304/316 | Chuẩn SMS – DIN – 3A | Báo Giá 2026 Cơ khí Việt Thắng

Vật liệu chế tạo ống inox vi sinh

1. Inox 304

  • Phổ biến nhất, giá thành tốt
  • Chống gỉ sét trong môi trường bình thường
  • Thích hợp cho thực phẩm, nước uống

2. Inox 316/316L

  • Chứa Molypden (Mo) tăng khả năng chống ăn mòn
  • Chịu tốt trong môi trường hóa chất, axit, muối
  • Dùng nhiều trong ngành dược phẩm, y tế, hóa chất đặc thù

Các loại ống inox vi sinh phổ biến hiện nay

1. Ống hàn inox vi sinh

Đặc điểm: Được sản xuất bằng phương pháp cuộn tấm inox rồi hàn dọc, sau đó đánh bóng bên trong và bên ngoài để đạt độ nhẵn theo tiêu chuẩn vi sinh.

Ưu điểm:

  • Giá thành rẻ hơn ống đúc, dễ tìm mua trên thị trường.
  • Đa dạng kích thước, chiều dày, tiêu chuẩn (DIN, SMS…).
  • Phù hợp với hệ thống đường ống thực phẩm, đồ uống, nước sạch có áp lực trung bình.

Nhược điểm: Đường hàn có thể là điểm yếu nếu không được xử lý tốt, hạn chế trong môi trường yêu cầu áp lực quá cao.

2. Ống đúc inox vi sinh

Đặc điểm: Được sản xuất bằng phương pháp kéo đùn từ phôi inox, không có mối hàn, cấu trúc liền khối, bề mặt được đánh bóng theo chuẩn vi sinh.

Ưu điểm:

  • Chịu được áp lực và nhiệt độ cao.
  • Độ bền cơ học vượt trội, không lo nứt hoặc rò rỉ tại vị trí mối hàn.
  • Thường dùng trong các hệ thống dược phẩm, y tế, hóa chất ăn mòn mạnh.

Nhược điểm: Giá thành cao hơn ống hàn inox vi sinh, nguồn cung ít đa dạng.

Đặc điểm nổi bật của ống inox vi sinh

  • Bề mặt nhẵn bóng, chống bám bẩn, dễ vệ sinh
  • Chống ăn mòn, gỉ sét, tuổi thọ cao
  • Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm & dược phẩm
  • Phù hợp hệ thống CIP, SIP (vệ sinh – tiệt trùng tại chỗ)
  • Khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt

Kích thước & thông số kỹ thuật ống inox vi sinh

  • Đường kính: DN10 – DN200
  • Độ dày: từ 1.0mm – 3.0mm (tùy loại)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây
  • Kích thước theo tiêu chuẩn: DIN, ASTM, SMS

Thông số ống đúc inox vi sinh chuẩn SMS và DIN

TIÊU CHUẨN SMS TIÊU CHUẨN DIN
SIZE D (mm) t (mm) SIZE D (mm) t (mm)
3/4” 19.1 1.5 DN15 18 1.5
1” 25.4 1.5 DN20 22 1.5
1.25” 31.8 1.5 DN25 28 1.5
1.5” 38.1 1.5 DN32 34 1.5
2” 50.8 1.5 DN40 40 1.5
2.5” 63.5 2.0 DN50 52 1.5
3” 76.2 2.0 DN65 70 2.0
3.5” 88.9 2.0 DN80 85 2.0
4” 101.6 2.0 DN100 104 2.0

Thông số ống hàn inox vi sinh

TIÊU CHUẨN SMS D (mm) t (mm) TIÊU CHUẨN DIN D (mm) t (mm)
3/4” 19.1 1.5 DN15 18 1.5
1” 25.4 1.2 / 1.5 DN20 22 1.5
1.25” 31.8 1.2 / 1.5 DN25 28 1.5
1.5” 38.1 1.2 / 1.5 DN32 34 1.5
2” 50.8 1.2 / 1.5 DN40 40 1.5
2.5” 63.5 1.5 / 2 DN50 52 1.5
3” 76.2 2 DN65 70 2
3.5” 88.9 2 DN80 85 2
4” 101.6 2 DN100 104 2
DN125 129 2
DN150 154 2
DN200 204 2

Ứng dụng của ống inox vi sinh

  • Ngành thực phẩm & đồ uống: sữa, bia, nước giải khát, nước mắm, dầu ăn
  • Ngành dược phẩm: sản xuất thuốc, mỹ phẩm, dược liệu
  • Ngành hóa chất & xử lý nước tinh khiết
  • Hệ thống đường ống vi sinh trong nhà máy

Tiêu chuẩn sản xuất & kiểm định

  • GMP, FDA, CE – chứng nhận quốc tế
  • 3A Sanitary Standard – tiêu chuẩn vi sinh Hoa Kỳ
  • Kiểm tra độ nhám bề mặt (Ra ≤ 0.8 µm cho thực phẩm, Ra ≤ 0.4 µm cho dược phẩm)

Cách lựa chọn ống inox vi sinh phù hợp

1. Xác định ngành nghề và ứng dụng cụ thể

  • Ngành thực phẩm, đồ uống: nên dùng ống inox 304 hoặc 316L, bề mặt BA là đủ.
  • Ngành dược phẩm, vi sinh: bắt buộc chọn ống inox 316L, bề mặt EP, tiêu chuẩn 3A hoặc DIN.
  • Ngành mỹ phẩm, hóa chất nhẹ: ưu tiên inox 316L chống ăn mòn tốt hơn inox 304.

2. Chọn đúng tiêu chuẩn kết nối

  • DIN: phổ biến tại Việt Nam và châu Âu, độ chính xác cao, dễ thay thế.
  • SMS: được dùng nhiều trong ngành sữa, thực phẩm.
  • 3A: chuyên dụng cho môi trường yêu cầu vệ sinh cực cao (GMP, FDA).
  • ISO: tiêu chuẩn quốc tế, tương thích cao.

3. Chọn vật liệu và độ dày phù hợp

  • Inox 304: giá rẻ hơn, dùng trong môi trường không quá khắc nghiệt.
  • Inox 316/316L: chịu axit, hóa chất, độ bền cao, dùng cho môi trường ăn mòn, yêu cầu độ sạch.
  • Độ dày: thông thường 1.5 – 2.0 mm tùy vào áp suất và đường kính ống.

4. Bề mặt hoàn thiện, yếu tố quyết định độ sạch

  • Bề mặt BA (Bright Annealed): sáng bóng, dễ làm sạch, dùng trong ngành thực phẩm.
  • Bề mặt EP (Electro Polished): siêu bóng, chống bám vi khuẩn, đạt tiêu chuẩn vi sinh khắt khe.

5. Kích thước và độ tương thích

  • Chọn đường kính ngoài phù hợp (Ø19 – Ø101.6 mm phổ biến).
  • Đảm bảo tương thích với các phụ kiện inox vi sinh như clamp, co nối, mặt bích,…

Bảng giá ống inox vi sinh mới nhất 2026

TÊN SẢN PHẨM GIÁ (VND)
Ống inox 304 kích thước 22*1.5*6000mm, hiệu CARTEN PIPE 394.000
Ống inox 304 kích thước 70*2.0*6000mm, hiệu CARTEN PIPE 1.743.000
Ống inox 304 kích thước 76*2.0*6000mm, hiệu CARTEN PIPE 1.844.000
Ống inox 304 kích thước 31.75*1.5*6000mm, hiệu CARTEN PIPE 586.000
Ống inox 304 kích thước 19*1.5*6000mm, hiệu CARTEN PIPE 412.000
Ống inox 316L kích thước 52*1.5*6000 mm, hiệu CARTEN PIPE 1.616.000
Ống inox 316L kích thước 34*1.5*6000 mm, hiệu CARTEN PIPE 1.038.000
Ống inox 316L kích thước 28*1.5*6000 mm, hiệu CARTEN PIPE 854.000
Ống inox 316L kích thước 22*1.5*6000 mm, hiệu CARTEN PIPE 397.000
Ống inox 304 kích thước 52*1.5*6000 mm, hiệu CARTEN PIPE 970.000
Ống inox 304 kích thước 40*1.5*6000 mm, hiệu CARTEN PIPE 739.000
Ống inox 304 kích thước 34*1.5*6000 mm, hiệu CARTEN PIPE 624.000
Ống inox 304 kích thước 28*1.5*6000 mm, hiệu CARTEN PIPE 509.000
Ống inox 316L kích thước 63.5*2.0*6000 mm, hiệu CARTEN PIPE 2.270.000
Ống inox 316L kích thước 50.8*1.5*6000 mm, hiệu CARTEN PIPE 1.377.000
Ống inox 316L kích thước 38.1*1.5*6000 mm, hiệu CARTEN PIPE 1.018.000
Ống inox 316L kích thước 25.4*1.5*6000 mm, hiệu CARTEN PIPE 699000
Ống inox 316L kích thước 31.75*1.5*6000 mm, hiệu CARTEN PIPE 901000
Ống inox 316L kích thước 19*1.5*6000 mm, hiệu CARTEN PIPE 523000
Ống inox 316L kích thước 50.8*1.25*6000 mm, hiệu CARTEN PIPE 1167000
Ống inox 316L kích thước 38.1*1.25*6000 mm, hiệu CARTEN PIPE 867000

Mua ống inox vi sinh ở đâu uy tín tại Việt Nam?

Tiêu chí chọn nhà cung cấp ống inox vi sinh uy tín:

  • Cung cấp đầy đủ CO-CQ, chứng nhận xuất xứ và chất lượng sản phẩm.
  • Có kho hàng sẵn, đa dạng kích thước, vật liệu (inox 304, 316L), bề mặt (BA, EP).
  • Cam kết tiêu chuẩn DIN, SMS, 3A, ISO phù hợp từng ngành.
  • Hỗ trợ kỹ thuật và lắp đặt tận nơi nếu khách hàng cần.
  • Giá cạnh tranh, chiết khấu tốt khi đặt số lượng lớn.

vietthang – Đơn vị cung cấp ống inox vi sinh chuyên nghiệp

vietthang là một trong những nhà phân phối ống inox vi sinh và phụ kiện inox vi sinh uy tín tại Việt Nam. Với hơn 10 năm kinh nghiệm cung cấp thiết bị cho ngành thực phẩm, dược phẩm và mỹ phẩm, Hải Nam luôn cam kết:

  • Sản phẩm inox 316L vi sinh đạt tiêu chuẩn 3A, DIN, bề mặt EP siêu bóng.
  • Hàng có sẵn, giao nhanh toàn quốc, đặc biệt tại TP.HCM, Hà Nội, Bình Dương, Đồng Nai.
  • Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật miễn phí 1:1 và báo giá trong 10 phút.
  • Bảo hành rõ ràng, chính sách đổi trả linh hoạt.

Địa chỉ:.

Hotline: – 

Email:

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *