Husky 515 thân nhựa Cơ khí Việt Thắng
Bơm màng Husky 515 thân nhựa PP, Acetal, PVDF
Bơm màng Husky Graco 515 thân nhựa xuất xứ USA
Bơm màng Husky 515 thân nhựa bao gồm các model: D51211, D51255, D51277, D51311, D51331, D51D05, D51D06, D51D07, D52211, D52277, D52311, D52331, D52336, D52911, D52955, D52966, D52977, D52988, D52D05, D52D06, D52D07, D55A11, D55A88
Hình ảnh của bơm màng Husky 515
|
Husky 515 nhựa PP |
|
Husky 515 -PVDF |
|
Husky 515 vật liệu Acetal |
Thông số kỹ thuật của bơm màng husky 515
Bơm màng Husky 515 vật liệu nhựa |
Acetal
|
Vật liệu Nhựa PP
|
Vật liệu PVDF
|
|
Áp lực làm việc của chất lỏng (max)
|
7bar ( 70m)
|
7bar ( 70m)
|
7bar ( 70m)
|
|
Lưu lượng max của chất lỏng
|
57 l/p
|
57 l/p
|
57 l/p
|
|
Tốc độ max của bơm
|
400 cpm
|
400 cpm
|
400 cpm
|
|
Tốc độ vận chuyển
|
0.15 l/ lần
|
0.15 l/ lần
|
0.15 l/ lần
|
|
Khả năng hút sâu tối đa
|
4.5m
|
4.5m
|
4.5m
|
|
Kích thước tối đa của vật rắn
|
2.5mm
|
2.5mm
|
2.5mm
|
|
Nhiệt độ làm việc tối đa
|
82 oC
|
66 oC
|
66 oC
|
|
Nhiệt độ tối đa với màng bơm
|
|
|
|
|
PTFE
|
104 oC
|
104 oC
|
104 oC
|
|
Santo
|
82 oC
|
82 oC
|
82 oC
|
|
Buna-N
|
82 oC
|
82 oC
|
82 oC
|
|
Lưu lượng khí tối đa
|
0.67 m3/p
|
0.67 m3/p
|
0.67 m3/p
|
|
Khoảng áp lực khí
|
2.1 – 7bar
|
2.1 – 7bar
|
2.1 – 7bar
|
|
Size ống dẫn khí đầu vào
|
1/4 npt (f)
|
1/4 npt (f)
|
1/4 npt (f)
|
|
Kích thước cổng xả khí
|
3/8 npt (f)
|
3/8 npt (f)
|
3/8 npt (f)
|
|
Size Đầu vào, đầu ra chất lỏng
|
1/2 npt hoặc bspt(f)
|
1/2 npt hoặc bspt(f)
|
1/2 npt hoặc bspt(f)
|
|
Khối lượng
|
3.5Kg
|
2.9Kg
|
3.9Kg
|
Ứng dụng của bơm màng Husky Graco series 515
– Bơm hóa chất
– Sơn, dung môi sơn
– Men, hệ thống phun men sứ
– Bơm bùn trong ngành gốm sứ
– Sản xuất gạch Ceramic
– Hóa dầu
– Sản xuất thực phẩm
– Công nghệ sinh học
– Sản xuất dược
– Xử lý nước thải
– Mỏ, khai khoáng
– Mực
– Công nghiệp giấy
– Bơm hóa chất từ thùng phuy ra
– Các ngành công nghiệp nói chung